| Tên thương hiệu: | Sayok |
| Số mô hình: | SN-350WL |
| MOQ: | 1 bộ |
| giá bán: | EXW US$15435-18585/set |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 50 bộ / tháng |
Máy sản xuất khăn ướt tự động này được thiết kế chuyên nghiệp để sản xuất 5 đến 30 chiếc khăn ướt mỗi gói, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực chăm sóc cá nhân, vệ sinh gia đình, chăm sóc em bé và vệ sinh thương mại. Áp dụng công nghệ tích hợp tiên tiến về cắt vải không dệt, đổ đầy chất lỏng, hàn kín và đóng gói, máy có hoạt động ổn định, hiệu quả sản xuất cao và kiểm soát chính xác.
Thiết bị tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế, với cấu trúc sản xuất sạch sẽ và hợp vệ sinh để đảm bảo an toàn sản phẩm. Máy hỗ trợ điều chỉnh linh hoạt số lượng khăn, kích thước bao bì và tỷ lệ chất lỏng, đáp ứng nhu cầu sản xuất tùy chỉnh đa dạng cho khăn ướt số lượng nhỏ và vừa. Với giao diện vận hành thân thiện với người dùng và hiệu suất đáng tin cậy, đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp mở rộng kinh doanh sản xuất khăn ướt.
| Kích thước khăn ướt chưa gấp | Dài*Cao: 100-220×100-240mm |
| Kích thước khăn ướt đã gấp | Dài*Cao: 80-110×30-90mm |
| Phương pháp gấp khăn ướt | Gấp dọc kiểu N/W |
| Kích thước túi | Túi: Dài*Rộng*Cao: 65-200×30-100 x 5-80mm |
| Ngày sản xuất | Trang bị thiết bị mã hóa bánh xe mực (chi phí thấp, dễ thay thế) |
| Công suất xử lý | 30-100 túi/phút |
| Yêu cầu màng đóng gói | Màng ghép, màng nhôm, polyethylene / polypropylene và các màng ghép nhiệt khác |
| Đường kính lõi giấy nguyên liệu | Φ 76.2mm (=3") |
| Tổng công suất | 220V 50Hz 2.8 KW |
| Nguyên liệu | Giấy không bụi 40~80g/m2, vải không dệt, vải không dệt spunlace |
| Trọng lượng máy | khoảng 1000 kg |
| Kích thước |
(Dài)4600×(Rộng)1480×(Cao)1460mm |
| 1. Chất liệu thép không gỉ, ngoại hình đẹp và máy bền hơn | |
| 2. Mỗi trục được điều khiển độc lập về độ căng và truyền động độc lập | |
| 3. Cắt bằng dao cắt cuộn tốc độ cao, 150 lần cắt/phút. | |
| 4. Hệ thống xếp chồng tự động kết nối với máy đóng gói. | |
| 5. Truyền động và điều khiển bằng servo cho việc đóng gói, dễ vận hành | |
| 6. Loại đóng gói hàn 3 cạnh, có lỗ dễ mở và nhãn dán thương hiệu. |